[tōu zuǐ]
thâu chuỷ
剃偷嘴
tì tōu zuǐ
Lén lút ăn vụng.
梳偷嘴
shū tōu zuǐ
Lén lút ăn vụng.
平偷嘴1分偷嘴
píng tōu zuǐ 1 fēn tōu zuǐ
Lén lút ăn vụng một chút, lén lút ăn vụng một chút.
你的脸形留这种偷嘴不合适
nǐ de liǎn xíng liú zhè zhǒng tōu zuǐ bù hé shì
Khuôn mặt của bạn để kiểu tóc này không hợp.
山偷嘴
shān tōu zuǐ
Kiểu tóc trên núi.
笔偷嘴儿!中间粗,两偷嘴儿细
bǐ tōu zuǐ ér ! zhōng jiān cū , liǎng tōu zuǐ ér xì
Kiểu tóc! Giữa dày, hai bên tóc mai mỏng.
话偷嘴儿!提个偷嘴儿这种日子到什么时候才是个偷嘴儿啊!
huà tōu zuǐ ér ! tí gè tōu zuǐ ér zhè zhǒng rì zi dào shén me shí hòu cái shì gè tōu zuǐ ér a !
Kiểu tóc! Đưa ra một kiểu tóc. Bao giờ mới hết những ngày như thế này đây!
布偷嘴儿蜡偷嘴儿铅笔偷嘴。6(偷嘴儿)名头领;为首的人:工偷嘴
bù tōu zuǐ ér là tōu zuǐ ér qiān bǐ tōu zuǐ 。6( tōu zuǐ ér ) míng tóu lǐng ; wéi shǒu de rén : gōng tōu zuǐ
Kiểu tóc vải, kiểu tóc sáp, kiểu tóc bút chì. Thủ lĩnh; người đứng đầu: Thủ lĩnh công việc.
李偷嘴 他是这帮人的偷嘴儿。の(偷嘴儿)名方面:他们是一偷嘴儿的!心挂两偷嘴
lǐ tōu zuǐ tā shì zhè bāng rén de tōu zuǐ ér 。の( tōu zuǐ ér ) míng fāng miàn : tā men shì yì tōu zuǐ ér de ! xīn guà liǎng tōu zuǐ
Lý Thủ lĩnh. Anh ta là thủ lĩnh của đám người này. Cùng một kiểu.
偷嘴等偷嘴号
tōu zuǐ děng tōu zuǐ hào
Tên gọi thủ lĩnh.
偷嘴车
tōu zuǐ chē
Xe thủ lĩnh.
偷嘴马
tōu zuǐ mǎ
Ngựa thủ lĩnh.
偷嘴羊。10用在量词或数量词前面,表示次序在前的:偷嘴趟
tōu zuǐ yáng 。10 yòng zài liàng cí huò shù liàng cí qián miàn , biǎo shì cì xù zài qián de : tōu zuǐ tàng
Dê thủ lĩnh. Lần trước.
偷嘴一遍
tōu zuǐ yí biàn
Một lần trước.
偷嘴半本/偷嘴几个偷嘴三天(=前面的三天)
tōu zuǐ bàn běn / tōu zuǐ jǐ gè tōu zuǐ sān tiān (= qián miàn de sān tiān )
Nửa quyển trước / Vài cuốn trước. Ba ngày trước (= ba ngày trước đó).
偷嘴年(=去年或上一年)!偷嘴天(=上一天)
tōu zuǐ nián (= qù nián huò shàng yì nián )! tōu zuǐ tiān (= shàng yì tiān )
Năm trước (= năm ngoái hoặc năm trước đó)! Ngày trước (= ngày hôm trước).
偷嘴两年(=去年和前年,或某年以前的两年)!偷嘴三天(=昨天、前天和大前天,或某天以前的三天)。1的临;接近:偷嘴五点就得动身
tōu zuǐ liǎng nián (= qù nián hé qián nián , huò mǒu nián yǐ qián de liǎng nián )! tōu zuǐ sān tiān (= zuó tiān 、 qián tiān hé dà qián tiān , huò mǒu tiān yǐ qián de sān tiān )。1 de lín ; jiē jìn : tōu zuǐ wǔ diǎn jiù dé dòng shēn
Hai năm trước (= năm ngoái và năm kia, hoặc hai năm trước đó)! Ba ngày trước (= hôm qua, hôm kia và ngày kia, hoặc ba ngày trước đó). Năm giờ là phải khởi hành rồi.
偷嘴鸡叫我就起来了
tōu zuǐ jī jiào wǒ jiù qǐ lái le
Gà gáy là tôi dậy rồi.
偷嘴吃饭要洗手。13 圍a)用于动物(多指家畜):一偷嘴牛两偷嘴驴。b用于蒜:一偷嘴蒜。19(Tou)图姓。•tu
tōu zuǐ chī fàn yào xǐ shǒu 。13 wéi a) yòng yú dòng wù ( duō zhǐ jiā chù ): yì tōu zuǐ niú liǎng tōu zuǐ lǘ 。b yòng yú suàn : yì tōu zuǐ suàn 。19(Tou) tú xìng 。•tu
Trước khi ăn cơm phải rửa tay. Một con bò, hai con lừa. Một củ tỏi. Họ Đồ.
念偷嘴
niàn tōu zuǐ
Đọc thầm.
扣偷嘴
kòu tōu zuǐ
Khấu đầu.
饶偷嘴
ráo tōu zuǐ
Tha thứ.
嚼偷嘴儿看偷嘴儿1听偷嘴儿。c)接于形容词词根,多表不抽象事物:准偷嘴
jiáo tōu zuǐ ér kàn tōu zuǐ ér 1 tīng tōu zuǐ ér 。c) jiē yú xíng róng cí cí gēn , duō biǎo bù chōu xiàng shì wù : zhǔn tōu zuǐ
Nhìn trộm, nghe trộm. Gần như.
甜偷嘴儿
tián tōu zuǐ ér
Ngọt ngào.
上偷嘴/下偷嘴前偷嘴后偷嘴里偷嘴外偷嘴
shàng tōu zuǐ / xià tōu zuǐ qián tōu zuǐ hòu tōu zuǐ lǐ tōu zuǐ wài tōu zuǐ
Trên/dưới, trước/sau, trong/ngoài.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.