[jiàn cún]
kiện tồn
许多同辈相继去世,健存的屈指可数了
xǔ duō tóng bèi xiāng jì qù shì , jiàn cún de qū zhǐ kě shǔ le
Nhiều người cùng thế hệ lần lượt qua đời, người còn sống đếm trên đầu ngón tay
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.