汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
偏移 (piān yí) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
偏移
[piān yí]
thiên di
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
dịch chuyển
2
độ lệch
3
bù trừ
Ví dụ
重心偏移
zhòng xīn piān yí
trọng tâm bị lệch
Từ ghép
0 từ chứa “偏移”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
偏离确定的或正常的位置、轨道、方向等
重心~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
偏
piān
thiên
Nghiêng, lệch về một phía; không ở vị trí chính giữa; Không công bằng, thiên vị; có thành kiến; Thế mà lại, cố tình làm trái với mong muốn
移
yí
di
Di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác; Thay đổi, biến đổi dần dần; Dịch chuyển, lệch khỏi vị trí ban đầu