汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
佛事 (fó shì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
佛事
[fó shì]
phật sự
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Việc Phật
Ví dụ
做佛事
zuò fó shì
Làm việc Phật sự
Từ ghép
0 từ chứa “佛事”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
指僧尼拜忏的事情
做~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
佛
fó
phật
Đức Phật, người đã giác ngộ và đạt đến Niết bàn; Phật giáo, một tôn giáo và triết lý; Dường như, như thể, biểu thị sự tương tự hoặc không chắc chắn
事
shì
sự
Việc, sự việc, điều xảy ra hoặc cần làm; Công việc, nhiệm vụ, hoạt động; Sự cố, tai nạn