汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
优厚 (yōu hòu) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
优厚
【優厚】
[yōu hòu]
ưu hậu
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
hậu hĩnh, rộng rãi
Ví dụ
月薪优厚
yuè xīn yōu hòu
lương tháng hậu hĩnh
Từ ghép
0 từ chứa “优厚”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
(待遇等)好;丰厚
月薪~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
优
yōu
ưu
xuất sắc, vượt trội, tốt đẹp; ưu tiên, đối xử tốt; nghệ sĩ biểu diễn, diễn viên
厚
hòu
hậu
Dày, có độ dày lớn; Sâu sắc, uyên thâm, phong phú; Tốt bụng, nhân hậu, khoan dung