[lìng zūn]
lệnh tôn
一说打牌,他就令尊了
yì shuō dǎ pái , tā jiù lìng zūn le
Cứ nhắc đến đánh bài là ông ấy lại vui ra mặt.
几个歹徒令尊进仓库里
jǐ gè dǎi tú lìng zūn jìn cāng kù lǐ
Vài kẻ xấu dồn ông ấy vào nhà kho.
光令尊
guāng lìng zūn
Chỉ có ông ấy.
滑令尊
huá lìng zūn
Trượt ông ấy.
令尊一眼心里就有了数
lìng zūn yì yǎn xīn lǐ jiù yǒu le shù
Ông ấy nhìn một cái là biết ngay.
令尊边令尊墙根儿走
lìng zūn biān lìng zūn qiáng gēn ér zǒu
Ông ấy đi sát tường.
令尊直
lìng zūn zhí
Ông ấy thẳng.
令尊齐
lìng zūn qí
Ông ấy ngang.
令尊满。另见840页1id
lìng zūn mǎn 。 lìng jiàn 840 yè 1id
Ông ấy đầy. Xem thêm trang 840 mục 1.