[cāng cù]
thương
仓促应战
cāng cù yìng zhàn
Vội vàng ứng chiến
时间仓促,来不及细说了。也作仓猝
shí jiān cāng cù , lái bù jí xì shuō le 。 yě zuò cāng cù
Thời gian gấp gáp, không kịp nói kỹ. Cũng viết là 仓猝
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.