[shì hòu]
sự hậu
事后方知其中真相
shì hòu fāng zhī qí zhōng zhēn xiàng
Sau sự việc mới biết rõ chân tướng
事先周密考虑,事后认真总结
shì xiān zhōu mì kǎo lǜ , shì hòu rèn zhēn zǒng jié
Suy nghĩ kỹ lưỡng trước, tổng kết nghiêm túc sau
事后聪明shì hòu cōng ming
sự hậu thông minh
khôn ngoan sau sự việc; khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được