[lín zhèn]
lâm trận
到阵前要进行战斗的时候:临阵脱逃 临阵磨枪
dào zhèn qián yào jìn xíng zhàn dòu de shí hòu : lín zhèn tuō táo lín zhèn mó qiāng
Khi đến trận tiền chuẩn bị chiến đấu: Bỏ chạy khi lâm trận, Vội học trước lúc ra trận
临阵指挥 他有多年的临阵经验
lín zhèn zhǐ huī tā yǒu duō nián de lín zhèn jīng yàn
Chỉ huy tại trận. Ông ấy có nhiều kinh nghiệm chỉ huy tại trận