汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
临摹 (lín mó) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
临摹
【臨摹】
[lín mó]
lâm mô
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
sao chép
Ví dụ
临摹碑帖
lín mó bēi tiè
Sao chép mẫu thư pháp
Từ ghép
0 từ chứa “临摹”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
Iinm6模仿(书画)
~碑帖
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
临
lín
lâm
Đến, tới, có mặt tại một nơi hoặc thời điểm cụ thể; Đối mặt, đối diện với một tình huống, sự việc; Ngay trước khi, vào lúc sắp xảy ra
摹
mó
mô
Sao chép, làm lại theo mẫu có sẵn; Bắt chước, phỏng theo; Miêu tả, vẽ lại