[lín dào]
lâm đáo
这事临到他的头上,他也没办法
zhè shì lín dào tā de tóu shàng , tā yě méi bàn fǎ
Việc này đến lượt anh ta, anh ta cũng không có cách nào
临到开会,我才准备好
lín dào kāi huì , wǒ cái zhǔn bèi hǎo
Đến lúc họp rồi, tôi mới chuẩn bị xong
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.