[liǎng biān]
lưỡng
这张纸两边长短不齐
zhè zhāng zhǐ liǎng biān cháng duǎn bù qí
Tờ giấy này hai bên dài ngắn không đều
这间屋子两边有窗户,光线很好 老大娘常常两边走动,看望两个外孙女儿
zhè jiān wū zi liǎng biān yǒu chuāng hù , guāng xiàn hěn hǎo lǎo dà niáng cháng cháng liǎng biān zǒu dòng , kàn wàng liǎng gè wài sūn nǚ ér
Căn phòng này hai bên có cửa sổ, ánh sáng rất tốt Bà lão thường đi lại hai bên để thăm hai cháu ngoại
两边都说好了,明儿下午赛球
liǎng biān dōu shuō hǎo le , míng ér xià wǔ sài qiú
Hai bên đã nói xong, ngày mai buổi chiều đấu bóng