[xià shuǐ]
hạ thuỷ
新船下水典礼
xīn chuán xià shuǐ diǎn lǐ
Lễ hạ thủy thuyền mới
拖人下水
tuō rén xià shuǐ
Lôi kéo người khác cùng làm điều xấu
下水船
xià shuǐ chuán
Thuyền mới hạ thủy
猪下水
zhū xià shuǐ
Nội tạng lợn
下水礼xià shuǐ lǐ
hạ thuỷ lễ
lễ hạ thuỷ
下水管xià shuǐ guǎn
hạ thuỷ quản
ống thoát nước
下水道xià shuǐ dào
hạ thuỷ đạo
cống rãnh
地下水dì xià shuǐ
địa hạ thuỷ
nước ngầm
拖下水tuō xià shuǐ
tha hạ thuỷ
nghĩa đen: kéo ai xuống nước; dính líu ai vào việc rắc rối; làm ai gặp rắc rối
拉下水lā xià shuǐ
lạp hạ thuỷ
Lôi kéo làm việc xấu
猪下水zhū xià shuǐ
trư hạ thuỷ
nội tạng lợn
拖人下水tuō rén xià shuǐ
tha nhân hạ thuỷ
nghĩa đen: kéo ai xuống nước; nghĩa bóng: dính líu ai vào việc rắc rối; làm ai gặp rắc rối