[xià cún]
hạ tồn
这笔存款提了二百元,下存八百元
zhè bǐ cún kuǎn tí le èr bǎi yuán , xià cún bā bǎi yuán
Rút 200 tệ tiền gửi này, còn lại 800 tệ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.