[wàn shì]
vạn sự
万事如意
wàn shì rú yì
Vạn sự như ý
万事大吉(一切事情都很圆满顺利)
wàn shì dà jí ( yí qiè shì qíng dōu hěn yuán mǎn shùn lì )
Mọi việc đều tốt đẹp
万事亨通(一切事情都很顺利)万事不求人
wàn shì hēng tōng ( yí qiè shì qíng dōu hěn shùn lì ) wàn shì bù qiú rén
Mọi việc đều thuận lợi, không cần nhờ vả ai
万事通wàn shì tōng
vạn sự thông
người gì cũng biết; người tự cho mình biết mọi thứ
万事得wàn shì dé
vạn sự đắc
Mazda Motor Corporation; còn được biết đến là 馬自達|马自达
万事达wàn shì dá
vạn sự đạt
MasterCard
万事亨通wàn shì hēng tōng
vạn sự hanh thông
mọi việc đều thuận lợi
万事大吉wàn shì dà jí
vạn sự đại cát
mọi việc đều tốt đẹp; mọi sự đều ổn
万事如意wàn shì rú yì
vạn sự như ý
vạn sự như ý; chúc mọi điều tốt đẹp; chúc mọi điều như ý
万事俱备只欠东风wàn shì jù bèi zhī qiàn dōng fēng
Mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu yếu tố quyết định