HSK Club
HSK ClubHỌC TIẾNG TRUNG THÔNG MINH
Ngữ ÂmBộ thủTừ vựngNgữ phápNghe-NóiĐọc
Đề thiBao đậu HSKHOT
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • BXH
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự车 XA (Xe)车 chē
HSK 1 · Chữ 1/1 bộ XA
车
chē
Âm Hán Việt:XA

Xe

Cấu tạo chữ

Chữ 车 là tượng hình — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.

Hình ảnh chiếc xe nhìn từ trên cao xuống, có hai gạch (一) là bánh xe, (丨) là trục xe, (曰) là thùng xe; sau giản thể hoá thành (车).

Bộ thủ

车XA

Số nét

4nét

Cấu tạo

Tượng hình

Hán Việt

XA

Tập viết

4 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🚲
    自行车zìxíngchē

    xe đạp

  • 🚗
    汽车qìchē

    xe hơi