汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự牛 NGƯU (Bò)牛 niú
HSK 1 · Chữ 1/1 bộ NGƯU
牛
niú
Âm Hán Việt:NGƯU

Bò

Cấu tạo chữ

Chữ 牛 là tượng hình — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.

Dùng hình ảnh chiếc đầu bò với 2 chiếc sừng cong để biểu thị con bò.

Bộ thủ

牛NGƯU

Số nét

4nét

Cấu tạo

Tượng hình

Hán Việt

NGƯU

Tập viết

4 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🥛
    牛奶niúnǎi

    sữa bò

  • 🐃
    水牛shuǐniú

    con trâu