汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự户 HỘ (Cánh cửa một)房 fáng
HSK 1 · Chữ 1/1 bộ HỘ
房
fáng
Âm Hán Việt:PHÒNG

Phòng, buồng, căn hộ

Cấu tạo chữ

户
cánh cửa
+
方
âm đọc, chỗ, nơi
房
Phòng, buồng, căn hộ

Căn phòng là ở chỗ (方) phía sau cánh của (户). (方) biểu thị âm đọc /fang/.

Bộ thủ

户HỘ

Số nét

8nét

Cấu tạo

Hình thanh

Hán Việt

PHÒNG

Tập viết

8 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🛏️
    房间fángjiān

    phòng

  • 🏠
    房子fángzi

    căn hộ