HSK Club
HSK ClubHỌC TIẾNG TRUNG THÔNG MINH
Ngữ ÂmBộ thủTừ vựngNgữ phápNghe-NóiĐọc
Đề thiBao đậu HSKHOT
  • Trang chủ
  • Học
  • Đề thi
  • BXH
  • Tôi
Bộ thủ Hán tự羊 DƯƠNG (Dê)羊 yáng
HSK 1 · Chữ 1/1 bộ DƯƠNG
羊
yáng
Âm Hán Việt:DƯƠNG

Dê

Cấu tạo chữ

Chữ 羊 là tượng hình — không tách được thành các bộ phận nhỏ hơn có nghĩa.

Dùng hình ảnh đầu dê với chiếc sừng cong để biểu thị con dê.

Bộ thủ

羊DƯƠNG

Số nét

6nét

Cấu tạo

Tượng hình

Hán Việt

DƯƠNG

Tập viết

6 nét

Từ vựng đi kèm

  • 🍖
    羊肉yángròu

    thịt dê

  • 🐐
    山羊shānyáng

    dê núi