汉HSK ClubHọc tiếng Trung thông minh
Đăng nhậpĐăng ký

HỌC TẬP

DashboardLộ trình HSKLuyện thi HSKBao đậu HSKHot

TỪ VỰNG & NỀN TẢNG

Phiên âmBộ thủHọc Từ vựngNgữ phápÔn tập SRS

LUYỆN KỸ NĂNG

Luyện ngheChép chính tảShadowingĐọc hiểuLuyện viếtLuyện dịchSắp xếp câuSửa câu saiLuyện gõ phím

ÔN LUYỆN & CỘNG ĐỒNG

Luyện tập tổng hợpCửa hàngBảng xếp hạngThành tựuBài viết

Nâng cấp Pro

Mở khoá toàn bộ bài học, luyện thi không giới hạn và nhiều tính năng nâng cao.

Nâng cấp ngay
Bộ thủ Hán tự弓 CUNG (Cây cung)弟 dì
HSK 1 · Chữ 1/1 bộ CUNG
弟
dì
Âm Hán Việt:ĐỆ

Em trai

Cấu tạo chữ

丷
đầu mũi tên
+
弓
dây thừng quấn vào mũi tên
弟
Em trai

Dùng hình ảnh dây thừng (丷) quấn quanh cung tên (弓) để biểu thị mối quan hệ có trật tự trước sau, quấn quýt bên nhau.

Bộ thủ

弓CUNG

Số nét

7nét

Cấu tạo

Hội ý

Hán Việt

ĐỆ

Tập viết

7 nét

Từ vựng đi kèm

  • 👦
    弟弟dìdi

    em trai

  • 👬
    兄弟xiōngdì

    huynh đệ