HSK
Club
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Ngữ Âm
Từ vựng
Ngữ pháp
Nghe
Đọc
Luyện Gõ phím
Đề thi
Xếp hạng
Blog
Đang tải...
Vận mẫu 韵母
— 35 nguyên âm / vần
单韵母
Nguyên âm đơn
6
a
[a]
Giống "a" trong tiếng Việt
大
dà = lớn
o
[o]
Giống "ô" trong tiếng Việt
多
duō = nhiều
e
[ɤ]
Giống "ơ" trong tiếng Việt
车
chē = xe
i
[i]
Giống "i" trong tiếng Việt
七
qī = bảy (7)
u
[u]
Giống "u" trong tiếng Việt
五
wǔ = năm (5)
ü
[y]
Chụm môi tròn như "u", rồi nâng cao như "i"
鱼
yú = cá
复韵母
Nguyên âm kép
13
ai
[ai]
Giống "ai" trong tiếng Việt
爱
ài = yêu
ei
[ei]
Giống "ây" trong tiếng Việt
北
běi = bắc
ao
[ɑu]
Giống "ao" trong tiếng Việt
好
hǎo = tốt
ou
[ou]
Giống "âu" trong tiếng Việt
走
zǒu = đi
ia
[ia]
Giống "ia" trong tiếng Việt
家
jiā = nhà
ie
[iɛ]
Giống "iê" trong tiếng Việt
寫
xiě = viết
iao
[iɑu]
i + ao, nối liền
小
xiǎo = nhỏ
iu
[iou]
i + ou, viết tắt của iou
六
liù = sáu (6)
ua
[ua]
Giống "oa" trong tiếng Việt
花
huā = hoa
uo
[uo]
u + ô, nối liền
国
guó = nước
uai
[uai]
u + ai, nối liền cái uai
快
kuài = nhanh
ui
[uei]
u + ây, viết tắt của uei
水
shuǐ = nước
üe
[yɛ]
ü + ê, nối liền
月
yuè = mặt trăng/tháng
鼻韵母
Vận mũi
15
an
[an]
Giống "an" trong tiếng Việt
三
sān = ba (3)
en
[ən]
Giống "ân" trong tiếng Việt
人
rén = người
ang
[ɑŋ]
Giống "ang" trong tiếng Việt
忙
máng = bận
eng
[əŋ]
Giống "âng" trong tiếng Việt
风
fēng = gió
ong
[uŋ]
Giống "ung" trong tiếng Việt
中
zhōng = giữa
ian
[iɛn]
i + an, nối liền
天
tiān = trời
in
[in]
Giống "in" trong tiếng Việt
今
jīn = nay
iang
[iɑŋ]
i + ang, nối liền
想
xiǎng = muốn
ing
[iŋ]
Giống "inh" trong tiếng Việt
星
xīng = sao
iong
[yŋ]
i + ong, nối liền
用
yòng = dùng
uan
[uan]
u + an, nối liền
玩
wán = chơi
un
[uən]
u + ân, viết tắt của uen
问
wèn = hỏi
uang
[uɑŋ]
u + ang, nối liền
王
wáng = vua
üan
[yɛn]
ü + an, nối liền
远
yuǎn = xa
ün
[yn]
ü + n, nối liền
云
yún = mây
特殊韵母
Vận đặc biệt
1
er
[ɑɻ]
Giống "ơ" + uốn lưỡi
二
èr = hai (2)